Chương trình đào tạo Ngành Giáo dục học (theo hệ thông tín chỉ, áp dụng từ khóa 8)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI  HỌC GIÁO DỤC HỌC THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ

 KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC HỌC

Chú ý: Nhà trường có điều chỉnh giảm bớt một số điều chỉnh tiên quyết, nên có thể những học phần sinh viên khóa 8 đã học tại học kỳ thứ 1 và thứ 2 có thay đổi về điều kiện tiên quyết so với thực tế đã học.

Số

TT

Mã số Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ Mã số

các HP

tiên quyết

A Khối kiến thức giáo dục đại cương 34
I Phần kiến thức chung 25
1 MC001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac – LêNin

Basic Principles of Marxism-Leninnism

5
2 MC002 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 MC001
3 MC003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 Vietnam Communist Party`s Political Revolution Roadmap

3  

MC002

4 MC004 Tiếng Anh 1

General English 1

3
5 MC005 Tiếng Anh 2

General English 2

3 MC004
6 MC006 Logic học

Introduction to Logic

3
7 MC007 Pháp luật đại cương

Fundamental Laws

3
8 MC008 Tin học cơ sở

Basic Informatics

3
9 MC009 Giáo dục thể chất

Physical Education

 

4
10 MC010 Giáo dục quốc phòng – An ninh

Defense – Security Education

8
  II Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 9
II.1 Các học phần bắt buộc 6
11 GD211 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3
12 MC012 Thống kê trong KHXH

Statistic in Social Science

3
II.2 Các học phần tự chọn 3/12
13 MC013 Môi trường và con người

Enviroment and Human

3
14 MC014 Đại cương dân tộc và tôn giáo

Introduction to Nation and Religion

3
15 MC015 Dân số và phát triển

Population and Development

3
16 MC016 Cơ sở Văn hóa Việt Nam

Vietnam Basic Culture

3
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
I Phần kiến thức cơ sở  ngành 33
I.1 Các học phần bắt buộc 24
17 TL317 Tâm lý học đại cương

General Psychology

3
18 TL318 Xã hội học đại cương

General Sociology

3
19 GD219 Giáo dục học đại cương

General Education

3
20 TL327 Công tác xã hội đại cương

Introduction to Social Work

3
21 TL340 Tâm lý học nhận thức

Cognitive Psychology

3 TL317
22 TL320 Tâm lý học giáo dục

Educational Psychology

3 TL317

 

23 GD223 Lý thuyết Đo lường và Đánh giá

Theories of Measurement

and Evaluation

3  GD219
24 GD224 Lịch sử giáo dục

History of Education

3 GD219
I.2

 

Các học phần tự chọn (sinh viên chọn 9 trong 18 tín chỉ sau) 9
25 TL334 Tâm lý học xã hội

Social Psychology

3 TL317
26 TL323 Tâm lý học tham vấn

Counseling Psychology

3 TL317
27 GD230 Xã hội học giáo dục

Educational Sociology

3 TL318

GD219

28 TL357 Kỹ năng tổ chức sự kiện

Skill for Organizing Event

3 TL317
29 TL336 Kỹ năng giao tiếp

Communication Skill

3 TL317
30 TL329 Tâm lý học dạy học

Teaching Psychology

3 TL217
Ii Phần kiến thức ngành 54
II.1 Các học phần bắt buộc 42
31 GD231 Lý luận dạy học

Theories of Teaching

3  

GD219

32 GD232 Lý luận giáo dục

Theories of Education

3  

GD219

33 GD233 Giáo dục học Mầm non

Preschool Education

3 GD219
34 GD234 Giáo dục học Phổ thông

General Education

3 GD219
35 GD235 Giáo dục học Đại học

Post graduate Education

3 GD237
36 GD236 Phương pháp nghiên cứu khoa học Giáo dục

Research method in Education Science

3 GD219

GD211

37 GD237 Phương pháp dạy học Giáo dục học

Teaching method Education

3 GD234

GD232

38 GD238 Giáo dục sức khỏe sinh sản

Sexual – Health Education

3 GD219
39 GD239 Giáo dục kỹ năng sống

Life – Skill Education

3  

GD232

40 GD240 Giáo dục hành vi lệch chuẩn

Abnormal Behavior  Education

3  

GD232

41 TL331 Tham vấn học đường

School Counseling

3 TL317
42 GD242 Giáo dục gia đình

Family Education

3 GD219
43 GD243 Giáo dục giá trị

Valuable Education

3 GD219
44 GD244 Tiếng Anh chuyên ngành

English for Educational Psychology

3  

MC005

GD219

 

II.2 Các học phần tự chọn (sinh viên chọn theo nhóm chuyên môn của các ngành sau. Mỗi nhóm chuyên môn của ngành, sinh viên chọn 12TC  trong số 18TC  thuộc nhóm) 12
Chuyên môn về: Tham vấn và công tác xã hội 12/18
45 GD245 Giáo dục sớm

Early Education

3 GD219
46 GD246 Giáo dục hướng nghiệp

Professional Oriental  Education

3 GD219
47 TL346 Tâm bệnh lý trẻ em và thanh thiếu niên

Psychiatry Children and Asdolences

3 TL317
48 GD248 Tư vấn nghề nghiệp và việc làm

Career Counseling and Employment

3 TL317

GD219

49 TL353

 

Công tác xã hội với nhóm

Social Work with Group

3 TL318

GD219

50 TL354 Công tác xã hội với cá nhân

Social Work with Individual

3 TL318
Chuyên môn về: Giảng dạy và Tổ chức hoạt động giáo dục 12/18
51 GD251 Giáo dục giới tính

Sex Education

3 GD219

 

52 GD252 Lý luận dạy học

người lớn

Theories of Teaching Adult

3  

GD231

53 GD253 Công nghệ dạy học

 Teaching Technology

3  

GD234

54 GD254 Lý luận dạy học đại học

Theories of University Teaching

3  

GD235

55 GD255 Giáo dục hòa nhập

Inserting Education

3  

GD235

56 GD256 Phương pháp và kỹ thuật dạy học

Methods and  teaching technique

3  

GD231

Chuyên môn về: Đánh giá trong giáo dục 12/18
57 GD257 Đánh giá nghiên cứu khoa học

Assessment of  Scientific Research

3 GD211

GD223

58 GD258 Đánh giá chương trình đào tạo

Assessment of Training Programme

3 GD223

GD232

 

59 GD259

 

Đánh giá hoạt động dạy học

Assessment of  Teaching Activities

3 GD223

GD231

60 GD260 Đánh giá theo năng lực người học

 Assessment of Learners Competency

3  

GD223

61 GD261 Trắc nghiệm và đo lường thành quả học tập

Multiple Assessment ofStudents Results

3  

GD223

62 GD262 Đánh giá hoạt động giáo dục

Assessment of Educational Activities

3 GD223

GD232

III Phần kiến thức thực tập nghiệp vụ 7
63 GD263 Thực tập 1

Internship 1

3 Tích lũy các HP cơ sở ngành
64 GD264 Thực tập 2

Internship 2

4 Tích lũy các HP chuyên ngành
IV Phần khóa luận 6
65 GD265 Khóa luận

Thesis

6  Tích lũy các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành

 

Dự kiến kế hoạch giảng dạy

Chú ý: Đối với khóa 8, có sự khác về kế hoạch giảng dạy đối với một số học phần đã triển khai tại học kỳ 1 và 2 năm học thứ nhất đã học.

 

Số

TT

Mã số Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ Học kỳ
1 2 3 4 5 6 7 8
A Khối kiến thức giáo dục đại cương 34  

 

I Phần kiến thức chung 25
1 MC001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-LêNin

Principles of Marxist-Leninist Philosophy

5 5
2 MC002 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 2
3 MC003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The revolutionary way of Vietnamese communis Party

3  

 

3
4 MC004 Tiếng Anh 1

General English 1

3 3
5 MC005 Tiếng Anh 2

General English 2

3 3
6 MC006 Logic học

Introduction to Logic

3 3
7 MC007 Pháp luật đại cương

Fundamental Laws

3 3
8 MC008 Tin học cơ sở

Basic Informatics

3 3
9 MC009 Giáo dục thể chất

Physical Education

(theo kế hoạch của Phòng Đào tạo)

4
10 MC010 Giáo dục quốc phòng – An ninh

Defense – Security Education

(theo kế hoạch của Phòng Đào tạo)

8  

 

  II Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 9
II.1 Các học phần bắt buộc 6
11 GD211 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3 3
12 MC012 Thống kê trong KHXH

Statistic in Social Science

3 3
II.2 Các học phần tự chọn 3/12
13 MC013 Môi trường và con người

Enviroment and Human

3 3
14 MC014 Đại cương dân tộc và tôn giáo

Introduction to Nation and Religion

3 3
15 MC015 Dân số và phát triển

Population and Development

3 3
16 MC016 Cơ sở Văn hóa Việt Nam

Vietnam Basic Culture

3 3
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
I Phần kiến thức cơ sở  ngành 33
I.1 Các học phần bắt buộc 24
17 TL317 Tâm lý học đại cương

General Psychology

3 3  

 

18 TL318 Xã hội học đại cương

General Sociology

3 3
19 GD219 Giáo dục học đại cương

General Education

3 3
20 TL327 Công tác xã hội đại cương

Introduction to Social Work

3 3
21 TL340 Tâm lý học phát triển

Development Psychology

3 3
22 TL320 Tâm lý học giáo dục

Educational Psychology

3 3
23 GD223 Lý thuyết Đo lường và Đánh giá

Theories of Measurement

and Evaluation

3 3
24 GD224 Lịch sử giáo dục

History of Education

3 3
I.2 Các học phần tự chọn 9/18
25 TL334 Tâm lý học xã hội

Social Psychology

3 3
26 TL323 Tâm lý học tham vấn

Counseling Psychology

3 3
27 GD230 Xã hội học giáo dục

Educational Sociology

3 3
28 TL357 Kỹ năng tổ chức sự kiện

Skill for Organizing Event

3  

3

29 TL336 Kỹ năng giao tiếp

Communication Skill

3 3
30 TL329 Tâm lý học dạy học

Teaching Psychology

3  

 

 

 

3

II Phần kiến thức ngành 54
II.1 Các học phần bắt buộc 45
31 GD231 Lý luận dạy học

Theories of Teaching

3 3
32 GD232 Lý luận giáo dục

Theories of Education

3 3
33 GD233 Giáo dục học Mầm non

Preschool Education

3 3
34 GD234 Giáo dục học Phổ thông

General Education

3 3
35 GD235 Giáo dục học Đại học

Post graduate Education

3 3
36 GD236 Phương pháp nghiên cứu khoa học Giáo dục

Research method in Education Science

3 3
37 GD237 Phương pháp dạy học Giáo dục học

Teaching method Education

3 3
38 GD238 Giáo dục sức khỏe sinh sản

Sexual – Health Education

3 3
39 GD239 Giáo dục kỹ năng sống

Life – Skill Education

3 3
40 GD240 Giáo dục hành vi lệch chuẩn Abnormal Behavior  Education 3 3
41 TL331 Tham vấn học đường

School Counseling

3 3
42 GD242 Giáo dục gia đình

Family Education

3 3
43 GD243 Giáo dục giá trị

Valuable Education

3 3
44 GD244 Tiếng Anh chuyên ngành

English for Education

3 3
II.2 Các học phần tự chọn (sinh viên chọn theo nhóm chuyên môn của ngành sau. Mỗi nhóm chuyên môn của ngành, sinh viên chọn 12TC  trong số các học phần thuộc nhóm) 12
Chuyên môn về: Tham vấn và công tác xã hội
45 GD245 Giáo dục sớm

Early Education

3 3
46 GD246 Giáo dục hướng nghiệp

Professional Oriental  Education

3 3
47 TL346 Tâm bệnh lý trẻ em và thanh thiếu niên

Psychiatry Children and Asdolences

3 3
48 GD248 Tư vấn nghề nghiệp và việc làm

Career Counseling and Employment

 

3 3
49 TL353 Công tác xã hội với nhóm

Social Work with Group

3 3
50 TL354 Công tác xã hội với cá nhân

Social Work with Individual

3 3
Chuyên môn về: Giảng dạy và Tổ chức hoạt động giáo dục
51 GD251 Giáo dục giới tính

Sex Education

3 3
52 GD252 Lý luận dạy học người lớn

Theories of Teaching Adult

3 3
53 GD253 Công nghệ dạy học

 Teaching Technology

3 3
54 GD254 Lý luận dạy học đại học

Theories of University Teaching

3 3
55 GD255 Giáo dục hòa nhập

Inserting Education

3 3
56 GD256 Phương pháp và kỹ thuật dạy học

Methods and  teaching technique

3 3
Chuyên môn về: Đánh giá trong giáo dục
57 GD257 Đánh giá nghiên cứu khoa học

Assessment of Scientific Research

3 3
58 GD258 Đánh giá chương trình đào tạo

Assessment of Training Programme

3 3
59 GD259 Đánh giá hoạt động dạy học

Assessment of  Teaching Activities

3 3
60 GD260 Đánh giá theo năng lực người học

 Assessment of Learners Competency

3  

 

3

61 GD261 Trắc nghiệm và đo lường thành quả học tập

Multiple Assessment ofStudents Results

3  

3

62 GD262 Đánh giá hoạt động giáo dục

Assessment of Educational Activities

 

3 3
III Phần kiến thức thực tập nghiệp vụ 7
63 GD263 Thực tập 1

Internship 1

3 3
64 GD264 Thực tập 2

Internship 2

4 4
IV Phần khóa luận 6
65 Khóa luận

Thesis

6 6
Tổng số 134 18 17 18 17 18 18 18 10

 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH TẾ GIÁO DỤC

Số

TT

Mã số Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số các học phần tiên quyết
Lý thuyết Thực hành/Thảo luận Tự học
A Khối kiến thức giáo dục đại cương 34
I Phần kiến thức chung 25
1 MC001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-LêNin

Basic Principles of Marxism-Leninnism

5 55 15 5
2 MC002 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 20 6 4 MC001
3 MC003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 Vietnam Communist Party`s Political Revolution Roadmap

3 33 9 3 MC002
4 MC004 Tiếng Anh 1

General English 1

3 30 9
5 MC005 Tiếng Anh 2

General English 2

3 30 9 MC004
6 MC006 Logic học

Introduction to Logic

3 33 9 3
7 MC007 Pháp luật đại cương

Fundamental Laws

3 30 9 6
8 MC008 Tin học cơ sở

Basic Informatics

3 33 9 3
9 MC009 Giáo dục thể chất

Physical Education

4 60
10 MC010 Giáo dục quốc phòng – An ninh

Defense – Security Education

8
II Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 9
II.1   Các học phần bắt buộc 6
11 CN116 Xác suất và thống kê

Probability Theory and Statistics

3 30 12 3 CN114
12 MC012 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3 36 6 3
II.2   Các học phần tự chọn 3/15        
13 MC014 Đại cương về dân tộc và tôn giáo

Introduction to Nation and Religions

3 30 9 6
14 MC015 Dân số và phát triển

Population and Development

3 30 9 6
15 GD224 Lịch sử giáo dục

History of Education

3 30 9 6
16 MC016 Cơ sở văn hóa Việt Nam

Basics of Vietnamese Culture

3 36 6 3
17 MC017 Đạo đức học đại cương

Introduction to Ethics

3 30 9 6
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 100
I Phần kiến thức cơ sở ngành 30
I.1   Các học phần bắt buộc 24        
18 CN113 Toán cao cấp 1

Advanced Mathematics 1

3 36 6 3
19 CN117 Toán cao cấp 2Advanced Mathematics 2 3 36 6 3 CN113
20 KT520 Pháp luật kinh tế

Economic law

3 36 6 3 MC007
21 GD219 Giáo dục học đại cươngGeneral Education 3 36 6 3
22 QL 426 Quản lý hành chính nhà nước

State Administration Management

3 36 6 3 MC007
23 KT523 Lịch sử học thuyết kinh tế History of Economic Theory 3 36 6 3
24 KT524 Lịch sử kinh tế quốc dânHistory of National Economies 3 36 6 3
25 QL424 Khoa học quản lý đại cương

Introduction to Management Science

3 36 6 3
I.2   Các học phần tự chọn (sinh viên chọn theo nhóm chuyên môn của ngành sau) 6/9
Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và quản lý giáo dục 6/9
26 QL434 Quản lý nhà nước về giáo dục 3 36 6 3
27 QL438 Lập kế hoạch  giáo dục

Education Planning

3 36 6 3
28 QL 431 Hệ thống thông tin trong quản lý giáo dục

Information System in Eduaction Management

3 36 6 3
Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và chính sách giáo dục 6/9
29 QL439 Phát triển nguồn nhân lực và quản lý nhân sự trong giáo dục

HR Development and Staff

3 36 6 3
30 QL433 Quản lý nhà nước về kinh tế – xã hội

State management in Social Economic

3 36 6 3
31 KT 531 Kinh tế học công cộng

Public Economics

3 36 6 3
Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và tài chính giáo dục 6/9
32 KT532 Tài chính công

Public Financial

3 36 6 3
33 KT533 Nguyên lý kế toán

Principles of Accounting

3 36 6 3
34 KT534 Lý thuyết tài chính tiền tệ

Fiscal and Monetary Theory

 

3 36 6 3
II   Phần kiến thức ngành 57
II.1   Các học phần bắt buộc 45
35 KT535 Kinh tế phát triển

Economic Development

3 36 6 3
36 KT536 Kinh tế quốc tế

International Economics

3 36 6 3
37 KT537 Kinh tế vĩ mô 1

Macroeconomics 1

3 36 6 3
38 KT538 Kinh tế vi mô 1

Microeconomics 1

3 36 6 3
39 KT539 Kinh tế vĩ mô 2

Macroeconomics2

3 36 6 3 KT537
40 KT540 Kinh tế vi mô 2

Microeconomics 2

3 36 6 3 KT538
41 KT541 Ứng dụng công nghệ thông tin trong kinh tế 3 36 6 3
42 QL425 Khoa học dự báo

Science of Forcast

3 36 6 3  

 

43 KT543 Kinh tế lượng

Econometrics

3 36 6 3 QL 425
44 KT544 Kinh tế học giáo dục 1

Economics of Education 1

3 36 6 3
45 KT545 Kinh tế học giáo dục 2

Economics of Education2

3 36 6 3 KT544
46 KT546 Kinh tế học bền vững

Sustainable economics

3 36 6 3
47  

KT547

 

Tiếng anh chuyên ngành kinh tếEnglish for Economics

 

3 36 6 3 MC005

KT545

48 QL468 Xã hội hóa giáo dục

Sociolism in Education

3 36 6 3
49 KT549 Marketting giáo dục

Marketing in Education

3 36 6 3
II.2   Các học phần tự chọn (sinh viên chọn theo nhóm học phần chuyên môn của ngành sau) 12/18        
II.2.1   Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và quản lý giáo dục 12/18        
50 QL432 Quản lý dự án giáo dục

Management Project

3 36 6 3 QL424
51 QL449 Quản lý đào tạo và quản lý học sinh, sinh viên

Management of Academic and student Affairs

3 36 6 3 QL424
52 QL442 Quản lý hoạt động dạy học 3 36 6 3 QL424
53 QL441 Đảm bảo và kiểm định chất lượng giáo dục

Education Insurance and Acreditation

3 36 6 3 QL424
54 QL 451 Quản lý giáo dục nghề nghiệp

Management of Professional Education

3 36 6 3 QL424
55 QL 437 Quản lý nhà trường và cơ sở giáo dục

School Management

3 36 6 3 QL424
II.2.2 Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và chính sách giáo dục 12/18
56 KT556 Kinh tế lao động

Labor Economics

3 36 6 3 KT544
57 KT557 Phân tích chính sách

Policy analysis

3 36 6 3 KT544
58 KT558 Chẩn đoán trong giáo dục Educational Dignostic 3 36 6 3 KT544
59 KT559 Giới và phát triển kinh tế

Gender and economic development

3 36 6 3 KT544
60 KT560 Kinh tế đầu tư

Economic investment

3 36 6 3 KT544
61 KT561 Quản trị chiến lược

Strategic Management

3 36 6 3 KT544
II.2.3 Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và tài chính giáo dục 12/15
62 QL440 Quản lý tài chính, tài sản trong giáo dục

Financial management, property in education

3 36 6 3 KT544
63 KT563 Quản lý chi tiêu công

Public Expenditure Management

3 36 6 3 KT544
64 KT564 Kế toán quản trị

Management Accounting

3 36 6 3 KT544
65 KT565 Kế toán hành chính sự nghiệp

Accounting Administrative career

3 36 6 3 KT544
66 KT566 Kế toán máy

Accounting Machines

3 36 6 3 KT544
67 KT567 Kiểm toán căn bản

Basic Audit

3 36 6 3 KT544
III   Phần kiến thức thực tập nghiệp vụ 7    
68 KT568 Thực tập 1

Practicum 1

3     Tích lũy các học phần cơ sở ngành
69 KT569 Thực tập 2

Practicum 2

4      
IV   Phần khóa luận      
70 KT570 Khóa luận

Graduation Research paper

6      Tích lũy các học phần cơ sở ngành và ngành
Tổng số 134

 

DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

TT Mã số Môn học Số tín chỉ Tiến trình thực hiện theo học kỳ
A Khối kiến thức giáo dục đại cương 34 1  2  3 4 5 6 7  8
I Phần kiến thức chung 25
1 MC001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-LêNin 5 5
2 MC002 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2
3 MC003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 3
4 MC004 Tiếng Anh 1 3 3
5 MC005 Tiếng Anh 2 3 3
6 MC006 Logic học 3 3
7 MC007 Pháp luật đại cương 3 3
8 MC008 Tin học cơ sở 3 3
9 MC009 Giáo dục thể chất 4
10 MC010 Giáo dục quốc phòng – An ninh 8
II Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 9
II.1   Các học phần bắt buộc 6
11 CN116 Xác suất và thống kê 3 3
12 MC012 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 3 3
II.2   Các học phần tự chọn (Chọn 1 trong 5 học phần dưới đây) 3/15
13 MC014 Đại cương về dân tộc và tôn giáo 3 3
14 MC015 Dân số và phát triển 3 3
15 GD224 Lịch sử giáo dục 3 3
16 MC016 Cơ sở văn hóa Việt Nam 3 3
17 MC017 Đạo đức học đại cương 3 3
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 100
I Phần kiến thức cơ sở ngành 30
I.1   Các học phần bắt buộc 24
18 CN113 Toán cao cấp 1 3 3
19 CN114 Toán cao cấp 2 3 3
20 KT520 Pháp luật kinh tế 3 3
21 GD219 Giáo dục học đại cương 3 3
22 QL426 Quản lý hành chính nhà nước 3 3
23 KT523 Lịch sử tư tưởng kinh tế 3 3
24 KT524 Lịch sử kinh tế quốc dân 3 3
25 QL424 Khoa học quản lý đại cương 3 3
I.2   Các học phần tự chọn (sinh viên chọn theo nhóm chuyên môn của ngành sau. Chọn 2 trong 3 học phần dưới đây).  
Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và quản lý giáo dục 6/9
26 QL434 Quản lý nhà nước về giáo dục 3 3
27 QL438 Lập kế hoạch  giáo dục 3 3
28 QL 431 Hệ thống thông tin trong quản lý giáo dục 3 3
Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và chính sách giáo dục (Chọn 2 trong 3 học phần dưới đây) 6/9
29 QL439 Phát triển nguồn nhân lực và quản lý nhân sự trong giáo dục 3 3
30 QL433 Quản lý nhà nước về kinh tế – xã hội 3 3
31 KT 531 Kinh tế học công cộng 3 3
Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và tài chính giáo dục (Chọn 2 trong 3 học phần dưới đây) 6/9
32 KT532 Tài chính công 3 3
33 KT533 Nguyên lý kế toán 3 3
34 KT 534 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 3
II   Phần kiến thức ngành 57
II.1   Các học phần bắt buộc 45
35 KT535 Kinh tế phát triển 3 3
36 KT536 Kinh tế quốc tế 3 3
37 KT537 Kinh tế vĩ mô 1 3 3
38 KT538 Kinh tế vi mô 1 3 3
39 KT539 Kinh tế vĩ mô 2 3 3
40 KT540 Kinh tế vi mô 2 3 3
41 KT541 Ứng dụng công nghệ thông tin trong kinh tế 3 3
42 QL425 Khoa học dự báo 3 3
43 KT543 Kinh tế lượng 3 3
44 KT544 Kinh tế học giáo dục 1 3 3
45 KT545 Kinh tế học giáo dục 2 3 3
46 KT546 Kinh tế học bền vững 3 3
47 KT547 Tiếng anh chuyên ngành 3 3
48 QL468 Xã hội hóa giáo dục 3 3
49 KT540 Marketting giáo dục 3 3
II.2   Các học phần tự chọn (sinh viên chọn theo nhóm học phần chuyên môn của ngành sau)                  
II.2.1   Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và quản lý giáo dục (Chọn 4 trong 6 học phần dưới đây) 12/18
50 QL432 Quản lý dự án giáo dục 3 3
51 QL449 Quản lý đào tạo và quản lý học sinh, sinh viên 3 3
52 QL442 Quản lý hoạt động dạy học 3 3
53 QL441 Đảm bảo và kiểm định chất lượng giáo dục 3 3
54 QL 451 Quản lý giáo dục nghề nghiệp 3 3
55 QL 447 Quản lý nhà trường và cơ sở giáo dục 3 3
II.2.2 Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và chính sách giáo dục (Chọn 4 trong 6 học phần dưới đây) 12/18 3
56 KT556 Kinh tế lao động 3 3
57 KT557 Phân tích chính sách 3 3
58 KT558 Chuẩn đoán trong giáo dục 3 3
59 KT559 Giới và phát triển kinh tế 3 3
60 KT560 Kinh tế đầu tư 3 3
61 KT 561 Quản trị chiến lược 3 3
II.2.3 Nhóm học phần chuyên môn về kinh tế và tài chính giáo dục (Chọn 4 trong 6 học phần dưới đây) 12/18
62 QL440 Quản lý tài chính, tài sản trong giáo dục 3 3
63 KT563 Quản lý chi tiêu công 3 3
64 KT564 Kế toán quản trị 3 3
65 KT565 Kế toán hành chính sự nghiệp 3 3
66 KT566 Kế toán máy 3 3
67 KT567 Kiểm toán căn bản 3 3
III   Phần kiến thức thực tập nghiệp vụ 7
68 KT568 Thực tập 1 3 3
69 KT569 Thực tập 2 4 4
IV   Phần khóa luận 6
70 KT570 Khóa luận 6 6
                                       Cộng 134 17 18 20 18 18 18 15 10

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả