Chương trình đào tạo Ngành Công nghệ thông tin (theo hệ thông tín chỉ, áp dụng từ khóa 8)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI  HỌC NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ

1. Khung chương trình đào tạo

Chú ý: Nhà trường có điều chỉnh giảm bớt một số điều chỉnh tiên quyết, nên có thể những học phần sinh viên khóa 8 đã học tại học kỳ thứ 1 và thứ 2 có thay đổi về điều kiện tiên quyết so với thực tế đã học.

TT Mã số Học phần (ghi bằng tiếng việt và tiếng Anh) Số tín chỉ Mã các học phần tiên quyết
 A Khối kiến thức giáo dục đại cương 47
 I Phần kiến thức chung 25
MC001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-LêNin

Principles of Marxist-Leninist Philosophy

5
MC002 Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Ideology

2 MC001
MC003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

The revolutionary way of Vietnamese communis Party

3 MC002
MC004 Tiếng Anh 1

General English 1

3
MC005 Tiếng Anh 2

General English 2

3 MC004
MC006 Logic học

Introduction to Logic

3
MC007 Pháp luật đại cương

Basic Laws

3
MC008 Tin học cơ sở

Basic Informatics

3
MC009 Giáo dục thể chất 4
MC010 Giáo dục Quốc phòng-An ninh
II Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 22
GD211 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3
CN112 Vật lý đại cương

Basic Physics

3
CN113 Toán cao cấp 1

Advanced Mathematics 1

3
CN114 Toán cao cấp 2

Advanced Mathematics 2

3
CN115 Toán cao cấp 3

Advanced Mathematics 3

3 CN114
CN116 Xác suất và thống kê

Probability Theory and Statistics

3 CN114
CN117 Phương pháp tính

Numerical Analysis

2 CN115
CN118 Logic toán

Mathematical Logic

2 MC006
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 84
I Phần kiến thức cơ sở ngành 33
I.1 Học phần bắt buộc 27
CN119 Ngôn ngữ Lập trình C

C Programing Language

3
CN120 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Algorithms and Data Structures

3 CN119
CN121 Kỹ thuật lập trình

Programming Techniques

3 CN119
CN122 Cơ sở dữ liệu

Databases

3 MC008
CN123 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu – SQL Server

Database Management Systems – Microsoft SQL Server

3 CN122
CN124 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

System Analysis and Design

3 CN122
CN125 Kiến trúc máy tính

Computer Architecture

3 MC008
CN126 Hệ điều hành

Operating Systems

3 MC008
CN127 Mạng máy tính

Computer Networks

3 CN125
I.2 Học phần tự chọn 6
CN128 Lý thuyết ngôn ngữ

Formal Language Theory

3 CN119
CN129 Lập trình nâng cao

Advanced Programming

3 CN119
CN130 Kỹ thuật đa phương tiện

Multimedia

3 CN112
CN131 Phần mềm mã nguồn mở

Open Source Software

3 MC008
CN132 Vi xử lý

Microprocessor

3 CN125
CN133 Cơ sở truyền tin

Information Theory

3 CN114
II Phần kiến thức chuyên ngành 39
II.1 Học phần bắt buộc 30
CN134 Tiếng Anh chuyên ngành

English for Information Technology

3 MC005
CN135 Toán rời rạc

Discrete Mathematics

3 CN120
CN136 Lập trình hướng đối tượng với C++

Object Oriented Programming using  C ++

3 CN119
CN137 Lý thuyết tối ưu

Optimization Theory

3 CN135
CN138 Phân tích thiết kế hướng đối tượng

Object Oriented Analysis and Design

3 CN124

CN136

CN139 Công nghệ phần mềm

Software Engineering

3 CN138
CN140 Lập trình trực quan

Visual Programming

3 CN123
CN141 Quản trị mạng

Network Administration

3  CN127
CN142 An ninh mạng

Network Security

3 CN127
CN143 Mạng không dây và di động

Wireless and Mobile Networks

3 CN116
II.2 Học phần tự chọn 9
CN144 Kỹ thuật đồ hoạ máy tính

Computer Graphics

3 CN135
CN145 Xử lý ảnh

Image Processing

3 CN135
CN146 Thống kê máy

Computational Statistics

3 CN116
CN147 Xử lý số liệu thực nghiệm

Experimental Data Processing

3 CN116
CN148 An toàn thông tin

Information Security

3 CN122
CN149 Phát triển ứng dụng Web

Web Application Development

3 CN140
CN150 Trí tuệ nhân tạo

Artificial Intelligence

3 CN120
CN151 Ứng dụng CNTT và truyền thông trong quản lý

Apply Information and Communication Technology  in Management

3 CN124
CN152 Lập trình mobile

Mobile Application Development

3   CN136
CN153 Lập trình mạng

Network Programming

3 CN127
CN154 Xử lý tín hiệu số

Digital Signal Processing

3 CN115
CN155 Bảo trì hệ thống

Computer Mainternance

3 CN125
III Phần kiến thức thực tập và tốt nghiệp 12
CN156 Thực tập 1

Internship 1

2
CN157 Thực tập 2

Internship 1

4 CN156
CN158 Đồ án tốt nghiệp

Thesis

6 Học xong các học phần theo quy định
Tổng số 131

2. Kế hoạch giảng dạy

Chú ý: Đối với khóa 8, có sự khác về kế hoạch giảng dạy đối với một số học phần đã triển khai tại học kỳ 1 và 2 năm học thứ nhất đã học.

TT Mã số Học phần (ghi bằng tiếng việt và tiếng Anh) Số tín chỉ Tiến trình thực hiện theo học kỳ
Kỳ 1 Kỳ 2 Kỳ 3 Kỳ 4 Kỳ 5 Kỳ 6 Kỳ 7 Kỳ 8
A Khối kiến thức giáo dục đại cương 47
I Phần kiến thức chung 25
1 MC001 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac-LêNin 5 5
2 MC002 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2
3 MC003 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 3
4 MC004 Tiếng Anh 1 3 3
5 MC005 Tiếng Anh 2 3 3
6 MC006 Logic học 3 3
7 MC007 Pháp luật đại cương 3 3
8 MC008 Tin học cơ sở 3 3
9 MC009 Giáo dục thể chất (theo kế hoạch của Phòng Đào tạo) 4
10 MC010 Giáo dục quốc phòng (theo kế hoạch của Phòng Đào tạo) 8
II Phần kiến thức cơ bản chung của nhóm ngành 22
11 GD211 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học 2  3
12 CN112 Vật lý đại cương 3 3
13 CN113 Toán cao cấp 1 3 3
14 CN114 Toán cao cấp 2 3 3
15 CN115 Toán cao cấp 3 3 3
16 CN116 Xác suất và thống kê 3  3
17 CN117 Phương pháp tính 2 2
18 CN118 Logic toán 2 2
B Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 84
I Phần kiến thức cơ sở ngành 33
I.1 Học phần bắt buộc 27
19  CN119 Ngôn ngữ Lập trình C 3 3
20  CN120 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 3
21  CN121 Kỹ thuật lập trình 3 3
22  CN122 Cơ sở dữ liệu 3 3
23  CN123 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu – SQL Server 3 3
24  CN124 Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin 3 3
25  CN125 Kiến trúc máy tính 3 3
26  CN126 Hệ điều hành 3 3
27  CN127 Mạng máy tính 3 3
I.2 Học phần tự chọn 6 6
28  CN128 Lý thuyết ngôn ngữ 3
29  CN129 Lập trình nâng cao 3
30  CN130 Kỹ thuật đa phương tiện 3
31  CN131 Phần mềm mã nguồn mở 3
32  CN132 Vi xử lý 3
33  CN133 Cơ sở truyền tin 3
II Phần kiến thức chuyên ngành 39
II.1 Học phần bắt buộc 30
34  CN134 Tiếng Anh chuyên ngành 1 3 3
35  CN135 Toán rời rạc 3 3
36  CN136 Lập trình hướng đối tượng với C++ 3 3
37  CN137 Lý thuyết tối ưu 3 3
38  CN138 Phân tích thiết kế hướng đối tượng 3 3
39  CN139 Công nghệ phần mềm 3 3
40  CN140 Lập trình trực quan 3 3
41  CN141 Quản trị mạng 3 3
42  CN142 An ninh mạng 3 3
43  CN143 Mạng không dây và di động 3 3
II.2 Học phần tự chọn 9 9
44  CN144 Kỹ thuật đồ hoạ máy tính 3
45  CN145 Xử lý ảnh 3
46  CN146 Thống kê máy 3
47  CN147 Xử lý số liệu thực nghiệm 3
48  CN148 An toàn thông tin 3
49  CN149 Lập trình ứng dụng Web 3
50  CN150 Trí tuệ nhân tạo 3
51  CN151 Ứng dụng CNTT và truyền thông trong quản lý 3
52  CN152 Lập trình mobile 3
53  CN153 Lập trình mạng 3
54  CN154 Xử lý tín hiệu số 3
55  CN155 Bảo trì hệ thống và quản trị phòng máy 3
III Phần kiến thức thực tập và tốt nghiệp 12
56  CN156 Thực tập 1 2 2
57  CN157 Thực tập 2 4 4
58  CN158 Đồ án tốt nghiệp 6 6
Tổng số 131 17 17 20 20 18 17 16 6

 

Bạn cũng có thể thích Thêm từ tác giả